than sàng

than sàng

Than sàng được dùng để lọc than củi trong lò rèn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ để sàng than: "than sàng" một loại lưới hoặc mặt sàng lỗ, dùng để phân loại than đá theo kích thước, cho các hạt than nhỏ lọt qua giữ lại các cục than lớn hơn.
    • Hành động hoặc quá trình sàng than: "than sàng" cũng có thể chỉ việc thực hiện thao tác sàng lọc than.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công nhân dùng than sàng để tách than vụn ra khỏi than cục. (Người lao động sử dụng dụng cụ sàng để phân loại các mảnh than nhỏ lớn.)
    • Than sàng bị hỏng sau nhiều giờ làm việc liên tục. (Dụng cụ sàng than đã bị hư hại sử dụng quá lâu.)
  • Hành động:

    • Quá trình than sàng giúp nâng cao chất lượng than. (Việc sàng lọc than giúp cải thiện độ tinh khiết của sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "than sàng thủ công": quá trình sàng than bằng tay, không dùng máy móc.

    • các mỏ nhỏ, than sàng thủ công vẫn được áp dụng. (Tại những khu khai thác quy mô nhỏ, việc sàng than bằng tay vẫn còn phổ biến.)
  • "than sàng máy": thiết bị sàng than tự động.

    • Nhà máy đầu than sàng máy để tăng năng suất. (Xí nghiệp mua sắm máy sàng than nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Sàng than (cụm danh từ): cũng chỉ dụng cụ hoặc hành động sàng than, đồng nghĩa với "than sàng".

    • Sàng than công đoạn quan trọng trong chế biến than. (Sàng lọc than bước thiết yếu trong quy trình xử lý than.)
  • Sàng (danh từ): dụng cụ lỗ để phân loại vật liệu nói chung.

    • Sàng gạo khác với than sàngkích thước lỗ. (Dụng cụ sàng gạo khác với than sàng về đường kính lỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rây than: dụng cụ tương tự để sàng than.

    • Rây than lỗ to hơn than sàng để giữ lại cục than lớn. (Rây than kích thước lỗ lớn hơn than sàng để chặn các mảnh than to.)
  • Máy sàng than: thiết bị khí thực hiện chức năng sàng lọc than.

    • Máy sàng than hoạt động êm hơn than sàng thủ công. (Thiết bị sàng than vận hành nhẹ nhàng hơn so với sàng bằng tay.)
Thành ngữ liên quan
  • Sàng than lọc cát: chỉ việc phân loại tỉ mỉ, kỹ lưỡng (thường dùng trong ẩn dụ).
    • Công việc kiểm tra chất lượng như sàng than lọc cát. (Quá trình kiểm tra chất lượng rất chi tiết cẩn thận.)